Thành viên trực tuyến

10 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    anh 8 unit 5- leson 1 Listen & read

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thu Hoa
    Ngày gửi: 13h:45' 22-10-2011
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 709
    Số lượt thích: 0 người
















    Welcome To Our Class !
    English
    Math
    Geography
    Physical Education
    History
    Physics
    Chemistry
    Biology
    Technology
    Literature
    Music
    Subjects
    you learn at school
    Art
    Getting Started + Listen And Read
    Ask and answer questions about your lesson schedule.
    How often do we have…..?
    When do we have……?
    Do we have…… on ……..?
















    UNIT 5: STUDY HABITS
    Lesson 1: GETTING STARTED
    + LISTEN AND READ
    Welcome To Our Class !
    Friday , October 21st, 2011
    1. Vocabulary
    - report card
    - proud of
    - Spanish
    - try one’s best + to V
    (n): Phi?u di?m
    (adj): tự hào về, hãnh diện về
    (n): tiếng Tây Ban Nha
    (v): cố gắng hết mình để làm gì…
    - pronunciation
    (n): cách phát âm
    in+ V- ing:
    report/ ri ’po:t/
    UNIT 5: STUDY HABITS
    Lesson 1: GETTING STARTED + LISTEN AND READ
    PHIẾU ĐIỂM HỌC KÌ I
    Họ tên học sinh: Phạm Thị Hoa
    Lớp: 8A0
    Môn Toán Văn Anh Lý Hóa
    Điểm 8,5 8 9 8 8,5
    Raul
    1. Vocabulary
    - report card (n)
    - proud of (adj)
    - Spanish (n)
    - try one’s best + to V (v)
    : Phi?u di?m
    : tự hào về, hãnh diện về
    : tiếng Tây Ban Nha
    : cố gắng hết mình để làm gì…
    - pronunciation (n)
    : cách phát âm
    in+ V- ing:
    -
    -
    -
    -
    -
    1. Vocabulary
    - report card (n)
    - proud of (adj)
    - Spanish (n)
    - try one’s best + to V (v)
    : Phi?u di?m
    : tự hào về, hãnh diện về
    : tiếng Tây Ban Nha
    : cố gắng hết mình để làm gì…
    - pronunciation (n)
    : cách phát âm
    in+ V- ing:
    -
    -
    -
    -
    -
    Tim
    They are talking about Tim’s report card
    his mother
    2. Listen & read
    Predict questions:

    Is Tim’s report card excellent or bad?

    2. Which subject does Tim need to improve?
    Ex1: True/ False ?
    T
    F
    F
    T
    F
    T
    in the living room
    excellent
    pronunciation
    Ex 2: Ask and answer the questions.

    a. Who is Miss Jackson?
    b. What did Miss Jackson give Tim’s mother?
    c. How did Tim study this semester?
    d. What did Miss Jackson say Tim should do?
    e. What did Tim’s mother give him at the end of the conversation?
    Lucky numbers
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Group 2
    Group1
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    3
    2
    4
    5
    1
    6
    8
    7
    Who is Miss Jackson?
    - She is Tim’s teacher.
    Lucky number
    b. What did Miss Jackson give Tim’s mom?
    - Miss Jackson gave Tim’s mom his report card.
    c. How did Tim study this semester?
    He studied hard
    Lucky number
    d. What did Miss Jackson say Tim should do?
    - She said Tim should work harder on his Spanish pronunciation.
    e. What did Tim’s mom give him at the end of the conversation?
    - She gave Tim a dictionary.
    Lucky number
    9
    8
    9
    8
    Eg:

    Mom : Miss Jackson said you should work harder on your Spanish

    pronunciation. She asked me to give you this dictionary.
    S + said + a clause( S + should + V)
    S +asked/ told + O + to +V
    My teacher/ said/ we/ work harder/ English grammar.
    b. My teacher/ asked me/ do this exercise.
    * Cách tường thuật lời khuyên hoặc yêu cầu ai đó làm gì trong câu nói gián tiếp.
    Speaking
    1. Tim was in the living room when…………………………
    2. Tim’s mom met his …………………………
    3. His teacher, Miss Jackson gave Tim’s mom his …………
    4. Tim’s mother is very proud..………because his report is..…
    5. But Miss Jackson said Tim should work harder on his ……...
    6. She asked Tim’s mom to give him ... ..…
    7. Tim promised to try ………………………………..
    What should we do to improve our English pronunciation?
    Discussion:
    UNIT 5: STUDY HABITS
    Lesson 1:
    GETTING STARTED & LISTEN AND READ
    Friday , October 21st, 2011
    1. Vocabulary
    - report card (n):
    - proud of (adj) :
    - Spanish (n):
    - try one’s best + to V :
    Phi?u di?m
    tự hào về
    tiếng Tây Ban Nha
    cố gắng hết mình
    - pronunciation (n):
    cách phát âm
    in+ V- ing:
    3. Homework
    - Learn by heart the vocabulary
    and the dialogue.
    - Do exercise 1 P. 42 in
    your notebooks

    2. Listen & read
    S + said + a clause(S + should + V)
    S +asked/ told + O + to +V
    Cách tường thuật lời khuyên
    hoặc yêu cầu ai đó làm gì
    trong câu nói gián tiếp.
    Thanks for your attendance
    No_avatarf

    quá chuẩn lun

    No_avatar

    hay qua Ngạc nhiên

     

    Avatar

    không có phần "read" à cô?????????????????????????????????

    No_avatar

    WTF!!!!!

    Như cục shjt zị ák!!!

    Đăng tàm xàm 3 láp jk

    No_avatar

    Má cần thì tui đăng lên cko chứ mấy cái tàm xàm này xem làm j`

     

    No_avatar

    tuyệt vời quá mọi người nhỉ

    mẫu đầm bầu

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓