Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    anh van 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
    Ngày gửi: 15h:20' 03-10-2012
    Dung lượng: 300.0 KB
    Số lượt tải: 76
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án bồi dưỡng học sinh khá giỏi môn tiếng anh 6 năm học 2012-2013
    UNIT 1: GREETINGS
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    Hello
    /he`lou/
    int.
    Xin chào
    Hello. My name is Mark.
    
    Hi
    /hai/
    int.
    Xin chào
    Hi, Peter.
    
    Good morning
    /gud `mɔ:niɳ/
    int.
    Xin chào (dùng cho buổi sáng)
    Good morning, Miss Hoa. How are you?
    
    Good afternoon
    /gud `ɑ:ftə`nu:n/
    int.
    Xin chào (dùng cho buổi chiều)
    Good afternoon, Mr Smith.
    
    Good evening
    /gud i`:vniɳ/
    int.
    Xin chào (dùng cho buổi tối)
    Good evening, Miss Hoa.
    
    I
    /ai/
    pron.
    tôi, mình, tớ
    I am a student.
    
    we
    /wi:/
    pron.
    chúng tôi, chúng ta
    We are students.
    
    You
    /ju:/
    pron.
    bạn, các bạn, anh, các anh, ông,...
    You are very kind.
    
    He
    /hi:/
    pron.
    anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới)
    He is 10 years old and he is a student.
    
    She
    /ʃi:/
    pron.
    Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
    Daisy is my friend. She is very kind.
    
    It
    /it/
    pron.
    nó
    This is my dog. It is very friendly.
    
    They
    /ðei/
    pron.
    họ, bọn họ, bọn chúng,...
    They are my friends.
    
    my
    /mai/
    poss.adj.
    của tôi
    My name is Andy.
    
    your
    /jɔ:/
    poss.adj.
    của bạn
    Your pen is very nice.
    
    our
    /`auə/
    poss.adj.
    của chúng tôi
    Our school is very nice.
    
    his
    /hiz/
    poss.adj.
    của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,...
    His pen is very nice.
    
    her
    /hə:/
    poss.adj.
    của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,...
    Her pen is very nice.
    
    its
    /itz/
    poss.adj.
    của nó, (dùng cho vật)...
    I have a dog. Its tail is very long.
    
    their
    /ðeə/
    poss.adj.
    của họ, của bọn họ,...
    Their school is very nice.
    
    am
    /æm/
    v
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    I am at home.
    
    are
    /a:/
    v
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    You are very kind.
    
    is
    /iz/
    v
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    She is a teacher.
    
    fine
    /fain/
    Adj
    mạnh, khỏe, tốt
    I am fine.
    
    thank
    /θæɳk/
    v
    cảm ơn
    Thank you very much.
    
    Mr.
    /`mistər/
    
    ông, ngài,... (dùng với tên/họ của người đàn ông)
    This is Mr. Brown.
    
    Mrs.
    /`misiz/
    
    bà,... (dùng với tên/họ của chồng)
    Mrs. Smith is very old.
    
    Ms.
    /`miz/
    
    cô, bà,...(tên/họ của người phụ nữ đứng tuổi, có gia đình hoặc chưa)
    Ms. Sarah is my teacher.
    
    Miss.
    /`mis/
    
    cô,...(tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)
    Good morning, Miss Sarah.
    
    Sir
    /sə:/
    
    ông, ngài
    Good afternoon, Sir.
    
    Madam
    /`mædəm/
    
    bà
    Good afternoon, Madam.
    
    


    Lesson 1 : TO BE AND GREETING

    I. Các chủ từ thường gặp trong Tiếng Anh và động từ To Be:
    Subjects (Chủ từ) Động từ To Be:
    I : tôi I am
    He : anh ấy, ông ấy He is
    She : cô ấy, chị ấy She is
    It : nó It is
    We : chúng ta We are
    You : bạn You are
    They : họ, chúng nó They are
    ( Lưu ý:
    + Chủ từ He
     
    Gửi ý kiến