Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    BÀI TẬP ANH 9 THO UNIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê văn triển
    Ngày gửi: 20h:08' 16-03-2014
    Dung lượng: 372.0 KB
    Số lượt tải: 813
    Số lượt thích: 0 người
    Week: Period :
    REVISION ENGLISH 8
    I. Fill in each gap with one word or phrase given in brackets to complete each sentence:
    1. She hasn’t finished the letter ……………… (already/just/yet/never)
    2. Lan is studying hard ………….. pass the final exam. (for/ in order to/ so to/ as to)
    3. It’s too cold outside. Would you mind …… the window? (to close/close/ closed/ closing)
    4.Could you give me a bandage, please ? - …………. . Sure.(Here you are/ No, thank you/Good/ I hope so.)
    5. How about …………. to Thai binh market ? (to go/go/going/went)
    6. I always keep the window open ………. let fresh air in.( as to / so that/ in order to/so)
    7.Can you tell me who……….. ?(she does/does she/she is/is she)
    8………. is used to check one’s eyesights.(Eye – shade/Eyeglass/Eyepiece/Eye – chart)
    9. It’s dangerous …………. in this lake.(to swim/ swim/ swimming/swam)
    10. I take part ……….. most youth activities of my school.(in /on/of /at)
    11. I’m looking forward ……………… seeing you from June.(in/ with/to/on)
    12. I can see a boy …………….. a water buffalo.(ride/ riding/to ride/rode)
    13. Yesterday, Dad was visiting the Statue of Liberty in ……….. (New york/San Fracisco/ Chicago/Hawaii)
    14. A contest in which participants have to fetch water from the river is called ……….. .(water – fetch contest/ fetching – water contest/water – fetching contest/fetch – water contest)
    15. Early this morning, Nhi decided …………… for a run.(to go/go/ going/went)
    16. The Pyramid of Cheops is one of the seven ……………… of the world.(temples/pyramids/historical places/wonders)
    17. We ………...dinner when the phone rang. (are having/had/have had/were having)
    18. Color TV …………… by John Logie Braid in 1928.(invented/was invented/was inventing/has invented)
    19. He said (that) he ………….. for a car company. (worked/works/is working/has worked)
    20. Would you mind if ………….. on the television?(will turn/turned/turn/was turning)
    She asked me if I ………… Pop music .(like/to like/will like/ liked)
    II. Complete the sentences, using the correct form or tense of the verbs in the brackets:
    1. A new hospital (build) …………………. in my neiborhood right now.
    2. Sometimes I (get) …………… up before the sun (rise)………………
    3. What language (speak)……………….in Canada?
    4. I (listen) …………….to the radio when you (ring) …………..the bell last night.
    5. She asked me if I (can) ……………….lend her some money.
    6. Your report should (write)……………………in English.
    7. - ………..you (see)…………….. the film “Titanic” yet?
    - Yes, I have. The film is very sad. It made me (cry)………………
    8.- This is the third time I (visit) ………………… nha trang.
    - How long ………….. you (be) ……………here?
    - For about two weeks. I (come)……………………….back home tomorrow.

    Date of teaching: 25/8/2009 Week:3rd - Period: 11+12th
    UNIT 1 : A VISIT FROM A PENPAL
    LANGUAGE FOCUS:
    A. PAST SIMPLE TENSE :
    1. Cách chia:
    a. Đối với động từ có quy tắc: V + ed
    + Nếu động từ tận cùng bằng –e, thì chỉ cần thêm d:
    Bake – baked / race – raced / trade – traded
    + Nếu động từ tận cùng bằng một phụ âm + y, thì đổi y thành i, rồi thêm ed :
    Dry – dried / bury – burried
    (Nhưng stay – stayed/ enjoy – enjoyed )
    + Nếu động từ tận cùng bằng một nguyên âm đơn + phụ âm, hãy gấp đôi phụ âm cuối cùng rồi thêm ed :
    Shop – shopped / wrap – wrapped / plan – planned
    + Nếu động từ có hai vần trở lên, tận cùng bằng một nguyên âm đơn + phụ âm, và có dấu nhấn ở trên vần cuối cùng, thì gấp đôi phụ âm cuối cùng trước khi thêm ed. Không gấp đôi phụ âm cuối cùng nếu dấu nhấn không rơi vào âm cuối cùng.
    Occur – occurred / prefer – preferred / enter – enterred
    + Không gấp đôi những phụ âm cuối như x, w, và y:
    Snow – snowed / fix – fixed / stay
     
    Gửi ý kiến