Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    BAI TAP DUNG KEM LOP 6 UNIT 1-16

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Thị Thủy
    Ngày gửi: 07h:22' 07-09-2011
    Dung lượng: 204.0 KB
    Số lượt tải: 4022
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn, Hoa Mơ)
    TEST FOR UNIT 1

    I/ Chọn từ, cụm từ hoăïc câu từ thích hợp để điền vào ô trống:

    1. How are you? - We……………… fine.
    a. is b. are c. am
    2. I’m fine, …………….
    a. thank b. thanks you c. thank you
    3. …………. name is Phong.
    a. I b. My c. We
    4. - Hi, I’m Phong - …………………………..
    a. fine, thanks b. Good morning c. Hello, I’m Ba
    5. – Good morning, children. How are you? - ……………… …………………………………………
    a. I’m fine, thanks b. We’re fine, thank you. And you? c. We’re 12 years old
    6. – Hi, Nga. This is Ba - ………………… ……………….
    a. Hi, Ba b. Good morning c. Fine, thanks
    7. - How old are you? – ………………………………….
    a. I’m fine. thanks b. You’re ten c. I’m ten years old
    8. – Hello, Nam. How are you? - ………………………………………………...
    a. Fine, thanks b. Hello, Lan. This is Jane. c. We’re fine, thank you.

    II/ Điền vào ô trống với dạng đúng của động từ “to be” (am/ is/ are):
    1. My name __________ Minh.
    2. I ___________ Nga.
    3. This __________ Mai.
    4. How __________ you?
    5. I ___________ fine, thanks.
    6. We __________ fine, thank you.
    7. How old __________ you?
    8. I _________ ten years old.
    III/ Dùng từ cho sẵn trong khung để hoàn tất đoạn hội thoại:

    Good this How old thank you How And you I’m Goodbye
    
    
    Nam: ____________ , morning Miss Hoa.
    Miss Hoa: Good morning, Nam. _______________ are you?
    Nam: I’m fine, _______________ . And how are you?
    Miss Hoa: Fine, thanks. Nam, _______________ is Nga.
    Nam: Hello, Nga. ______________ are you?
    Nga: I’m ten years old. _____________________?
    Nam: ______________ eleven.
    Miss Hoa: _______________, children.
    Nam and Nga:Goodbye.



    TEST FOR UNIT 2

    I/ Chọn từ, cụm từ hoăïc câu từ thích hợp để điền vào ô trống:
    1. ……………… your name?
    a. Where b. What’s c. What
    2. ……………. this your schoolbag?
    a. Is b. Are c. Am
    3. I live…………. Nguyen Du street.
    a. in b. at c. on
    4. …………………do you spell your name?
    a. Where b. What c. How
    5. This is ……………… eraser.
    a. an b. a c. it
    6. Where ………………… ……………….?
    a. do live you b. do you live c. you live
    7. ………………… is that?
    a. How b. What c. Where
    8. Is this your class? - ………………………………………………...
    a. No. That’s a house b. This is my class. c. No. That’s my class.
    II/ Điền vào ô trống với “in” hoặc “on”:
    1. I live __________ Le Lơi street. 2. They live ___________ Ha Noi.
    3. We live__________ a city. 4. Tom and Jane live __________ the USA.
    III/ Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
    1. live/ do/ where/ you? => …………………………………………………………..
    2. is/ this/ school/ my. => …………………………………………………………..
    3. is/ your/ this/ pen? => …………………………………………………………..
    4. in/ Ha Noi/ live/ I. => …………………………………………………………..
    5. your/ is/ name/ what? => …………………………………………………………..
    IV/ Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
    1. …………………………………………………………..? – I’m fine. Thanks
    2. …………………………………………………………….? – My name is Nga.
    3. …………………………………………………………….? - I’m twelve.
    4. …………………………………………………………….? - I live on Nguyen Du street.
    5. …………………………………………………………….? - It’s a clock.
    6. …………………………………………………………….? - No. That is my class.
    V/ Hoàn tất đoạn hội thoại:
    Mai: Hello.____________ name’s Mai. _____ _____ _____ _____?
    Peter: My name ______Peter.
    No_avatar

    THANK YOU!

    No_avatar

    Thanks so much.

    No_avatar

    please up exercise class 7. Thanks so much

     

    No_avatar

    Sao không có đáp án ạ

     
    Gửi ý kiến