Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    Bai tap E 6 - Unit 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Hải Đăng
    Ngày gửi: 20h:32' 29-06-2013
    Dung lượng: 36.5 KB
    Số lượt tải: 973
    Số lượt thích: 0 người
    EXERCISES 6
    Unit 1: Greetings
    I. Chọn từ khác.
    A. morning B. afternoon C. evening D. bye
    A. fine B. good C. night D. old
    A. children B. we C. you D. I
    A. am B. say C. is D. are
    A. twenty B. twelve C. eight D. name
    II. Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau.
    “Hello.” ~ “ ……………”
    A. Hello B. Bye C. Goodbye D. Goodnight
    My name …………… Nam.
    A. am B. is C. are D. say
    How ……………?
    A. you is B. is you C. are you D. you are
    “……………” ~ “I’m twelve.”
    A. How old are you? B. How old you are? C. I’m eleven. D. How you are?
    Two x six = .
    A. twenty B. eleven C. twelve D. thirteen
    I …………… very fine, thank you.
    A. are B. is C. am D. All are correct
    Hello. …………… name is Quang.
    A. My B. I C. We D. You
    This …………… Linh.
    A. are B. is C. am D. (
    How are you? ~ We are……………, thanks.
    A. five B. hi C. name D. fine
    Good……………, children.
    A. hello B. hi C. morning D. greeting
    ……………fine, thank you.
    A. We’re B. We’s C. I’re D. I is
    Five + ten = …………….
    A. fourteen B. fiveteen C. eleven D. fifteen
    How are you? ~ I’m …………….
    A. thank B. child C. nine D. fine
    How …………… are you?
    A. good B. fine C. old D. one
    Good morning, Mr. Brown. ~ ……………, Miss Lan.
    A. Hi B. Hello C. Goodbye D. Good morning
    III. Tìm lỗi sai trong mỗi câu sau.
    How old you are? ~ I’m eleven years old.
    A B C D
    I’m fine, thanks you. And you?
    A B C D
    Hi, my name is Mai. What’s you name?
    A B C D
    This is Miss Hoa and this are Miss Nhung.
    A B C D
    My name is Loan and this it Lan.
    A B C D
    IV. Đọc đoạn hội thoại và chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
    Peter
    Mary
    Peter
    : Hello, Mary. How (26) ……………?
    : I’m fine, (27) ……………. And you?
    : Fine, thanks.
    
    
    Mary
    Tom
    Peter
    Tom
    : Peter, this (28) ……………Tom. Tom, (29) …………… is Peter.
    : Hi, Peter.
    : Hi, Tom. How (30) ……………?
    : (31) …………… six.
    
    
    A. are you B. you are C. is you D. you is
    A. thank B. thanks you C. thanks Peter D. thanks
    A. am B. is C. are D. (
    A. this B. I C. we D. you
    A. are you old B. you are old C. old you are D. old are you
    A. We’re B. We is C. I’m D. I’re
    V. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.
    A. name B. and C. thank D. am
    A. fine B. night C. nine D. six
    A. Hello B. How C. old D. bingo
    A. evening B. seven C. eleven D. twenty
    VI. Chọn đáp án đúng nhất cho câu viết từ các từ gợi ý.
    This / be / Nga.
    A. This are Nga. B. This is Nga.
    C. This am Nga. D. All are correct.
    How / be / you today?
    A. How are you today? B. How is you today?
    C. How you are today? D.
     
    Gửi ý kiến