Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    bai - tieng anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Uyên
    Ngày gửi: 10h:19' 27-08-2013
    Dung lượng: 27.2 KB
    Số lượt tải: 305
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1
    SUBJECT PRONOUNS
    OBJECT PRONOUNS
    POSSESSIVE ADJECTIVES
    POSSESSIVE PRONOUNS
    
    I
    me
    my
    mine
    
    you
    you
    your
    yours
    
    he
    him
    his
    his
    
    she
    her
    her
    hers
    
    it
    it
    its
    its
    
    we
    us
    our
    ours
    
    you
    you
    your
    yours
    
    they
    them
    their
    theirs
    
    TO – BE
    SUBJECTS
    BE
    NEGAVTIVE
    INTERROGATIVE
    
    I
    AM
    Am not
    Am I ….?
    
    HE
    SHE
    IT
    IS
    Is not = isn’t
    Is + he/she/it…?
    
    YOU
    WE
    THEY
    ARE
    Are not = aren’t
    Are + you/we/they….?
    
    TỪ VỰNG:
    TỪ VỰNG
    NGHĨA
    TỪ VỰNG
    NGHĨA
    
    Student
    Họcsinh
    And
    Và
    
    Tall
    Cao
    Cat
    Con mèo
    
    Dog
    Con chó
    Lazy
    Lườibiếng
    
    Nice
    Đẹp, tửtế
    Years old
    Tuổi
    
    Old
    Cũ, già
    Man
    Men
    1 ngườiđànông
    Nhữngngườiđànông
    
    Apple
    Quảtáo
    Banana
    Quảchuối
    
    Like
    Thích
    Hate
    Ghét
    
    This
    Đây, này
    School
    Trườnghọc
    
    Mouse
    Mice
    1 con chuột
    Những con chuột
    Love
    Yêuthích

    
    Pen
    Câybút
    House
    Cănnhà
    
    
    Viếtlạicâu, dùngđạitừchủngữ (I, You, He,….)
    Nam is a student. ->He is a student.
    Hoa is a student. ->
    Hoa and I are students. ->
    Nam and you are tall. ->
    Mr. Brown is tall. ->
    The cat is lazy. ->
    The cats are lazy. ->
    The dog is nice. ->
    The dogs are nice. ->
    Nga is 10 years old. ->
    Nga is 10, and I am 10. ->
    Nga is 10, and Mai is 10. ->
    The man is old. ->
    The men are old. ->
    The apple is old. ->
    The apples are old. ->
    Điềnvàochỗtrống, dùngđạitừchủngữ, tânngữ:
    Nam likes apples. ->
    They like this school. ->
    I like Hoa. ->
    Mr. Brown likes bananas. ->
    Cats hate that mouse. ->
    Mice hate the cat. ->
    Mai loves Nam. ->
    I like this pen. ->
    John likes the pens. ->
    The house is nice. ->
    Mai likes the house. ->
    NỘI DUNG:
    CHÀO NHAU:
    Hi / Hello
    Good morning
    Good afternoon
    Good evening
    Good night
    Goodbye / Bye
    GIỚI THIỆU TÊN CỦA MÌNH
    I am / I’m ………………………..
    My name is …………………………
    HỎI SỨC KHỎE
    How are you? Fine, thanks. And you? I’m fine, thanks.
    
    HỎI TUỔI
    How old are you? I am …………….. We are / We’re …………………..
    SỐ ĐẾM: 1-> 20 (tr. 17, SGK)

    GIỚI THIỆU 1 NGƯỜI KHÁC
    This is ………………….
    
    
    Chia độngtừ “ to-be”
    They (be) students. ->
    She (be) good. ->
    I (be) a teacher. ->
    We (be) teachers. ->
    Tam (be) good. ->
    Tam and Nga (be) good. ->
    She (be) at home. ->
    It (be) a cat. ->
    They (be) cats and dogs. ->
    Mr. Tam (be) 60 years old. ->
    The boy (be) a student. ->
    We (be) 30 years old. ->
    They (be) old. ->
    She (be) old. ->
    He (be) young. ->
    Hoa (be) 11 years old. ->
    Hoànthànhđoạnhộithoại
    1/ Miss Hoa: Good morning, Lan.
    Lan: ……………………………………………………………..
    2/ Miss Lan: Good afternoon, children.
    Children: ………………………………………………………
    Miss Lan: How are you?
    Children: ……………..……………………………………, …………..………………………. And you?
    Miss Hoa: Fine, ………………………………………………………. Goodbye.
    Children: …………………………………………………………………..
    3/ Mom: Good night!
    Son: ………………………………………………………….
    4/ A: ………………………………………………….. are you?
    B: I’m 12 years old.
    Điềnvàochỗtrống
    I ……………………………… Lan.
    We ………………………………… fine, thanks.
    ……………………………… is Hung.
    ………………………………… are you? – I’m fine, ……………………………………..
    My ………………………………….. is Linh.
    ……………………… …………………………………… are you? – I’m 20 years od.
    This …………………………………….. Nam.
    ViếtphéptìnhbằngtiếngAnh
    1 + 4 = …………… ->
    3 x 5 = ……………. ->
    5 + 9 = ……………. ->
     
    Gửi ý kiến