Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    các thì trong Tiếng Anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Kiên
    Ngày gửi: 07h:02' 05-04-2010
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    Môn tiếng Anh
    I- kiến thức cơ bản lớp 12
    1. Hệ học bắt đầu
    Chương trình dành cho những học sinh học tiếng Anh bắt đầu từ lớp 10, 11, và 12 theo bộ sách giáo khoa "Tiếng Anh 10, 11, 12", của Nhà xuất bản Giáo dục.
    Về chủ điểm:
    ( Bản thân
    ( Sở thích cá nhân
    ( Đất nước, con người nước Anh
    ( Việc học tiếng Anh
    ( Tiểu sử một số danh nhân
    ( Sức khoẻ
    ( Môi trường
    Về đọc hiểu:
    Đọc hiểu nội dung chính các đoạn văn (khoảng 100 – 150 từ) về các chủ điểm đã học.
    Về kiến thức ngôn ngữ:
    ( Động từ (Verbs):
    Yêu cầu nắm được dạng và cách dùng của các thời:
    Simple present, Present continuous, Present perfect
    Simple past, Past continuous
    Simple future
    Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.
    Dùng dạng V-ing của động từ khi đi sau một số động từ như: hate, like, enjoy, start, begin, stop, Do you mind...?, I don`t mind..., be fed up with, be afraid of, be interested in, be bored with, be fond of,...
    ( Modal verbs: nắm được dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should,...
    ( Danh từ (Nouns)
    Danh từ số ít, số nhiều,
    Danh từ đếm được và không đếm được,
    Nhận biết được một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các hậu tố: -tion, -ment, -er,...
    ( Tính từ (Adjectives)
    Nhận biết được tính từ, vị trí của tính từ trong câu
    So sánh tính từ
    ( Trạng từ (Adverbs)
    Nhận biết được trạng từ, vị trí của trạng từ trong câu
    So sánh trạng từ
    ( Đại từ (Pronouns)
    Nắm được dạng và cách dùng của các đại từ
    Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...
    ( Quán từ (Articles)
    Nhận biết được dạng các quán từ : a, an, the
    ( Giới từ (Prepositions):
    Nhận biết được một số giới từ: giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phương hướng, mục đích,...
    Nắm vững các loại câu đơn cơ bản với các dạng tường thuật, phủ định và nghi vấn, đặc biệt là trật tự từ trong các loại câu.
    Nắm vững cách sử dụng các câu phức với các liên từ, đại từ quan hệ (xác định) đã học.
    Nắm vững cách sử dụng các câu điều kiện loại I và II.
    2. Hệ học nối tiếp
    Chương trình dành cho những học sinh đã học tiếng Anh từ lớp 6 đến lớp 12 theo bộ sách giáo khoa "English 10, 11, 12", của Nhà xuất bản Giáo dục.
    Về chủ điểm:
    ( Con người và đất nước Anh, các nước nói tiếng Anh,
    ( Tiếng Anh và việc học tiếng Anh,
    ( Cuộc sống của thanh niên nói chung,
    ( Nghề nghiệp,
    ( Môi trường sống và việc bảo vệ môi trường,
    ( Phong tục tập quán,
    ( Giao thông,
    ( Y tế và sức khoẻ,
    ( Một số ngành khoa học.
    Về đọc hiểu:
    Đọc hiểu nội dung các đoạn văn (khoảng 150 – 200 từ) thuộc các chủ điểm đã học.
    Về kiến thức ngôn ngữ:
    Nắm được một số kiến thức ngôn ngữ cơ bản như yêu cầu trong chương trình dành cho hệ học 3 năm nhưng yêu cầu nắm vững và vận dụng cao hơn. Ngoài ra cần chú trọng một số kiến thức sau:
    ( Nắm được dạng và cách sử dụng các thời Past perfect, Present perfect continuous,
    ( Hiểu và sử dụng được dạng V-ing của động từ,
    ( Động từ nguyên thể có và không có "to",
    ( Cấu tạo từ: sử dụng được một số thành tố phụ (tiền tố, hậu tố) đã học để tạo từ,
    ( Nắm vững cách sử dụng các loại câu điều kiện (loại I, II và III)
    ( Sử dụng được cách nói gián tiếp (Reported speech) trong các loại câu cơ bản.
    II- Ôn tập kiến thức ngôn ngữ
    1. Tenses
    ( Present and Past Simple Some common rules

    Present Simple
    Present Progressive
    Present Perfect
    Past Simple
    
    Form of verb
    Base form
    I usually take the bus.
    He never eats snails.
    be + ing form
    I`m watching TV.
    have / has + past participle
    I`ve finished with the computer now.
    regular: walked
    irregular: left
    He
     
    Gửi ý kiến