Thành viên trực tuyến

12 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    E 6 Unit 11, B1,3,4 (thao giang)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyen Van Tuan
    Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
    Ngày gửi: 14h:40' 17-02-2012
    Dung lượng: 7.5 MB
    Số lượt tải: 364
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
    welcome to our class
    6/2
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    CROSSWORDS :
    Unit 11: WhAT DO YOU EAT?
    Thursday, February 16th, 2012
    Period 69: B1,3,4. At the canteen
    (Page 119 -120)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Group 1
    Group 2
    rice
    bananas
    milk
    beef
    fish
    orange juice
    noodles
    oranges
    water
    vegetables
    soda
    chicken
    I/ Look at the pictures, write the letters
    B1.I/ Look at the pictures, write the letters
    * What would you like for breakfast ?
    - I’d like some noodles and some water.
    * What would he like for lunch?
    - He’d like ………………..
    lunch
    dinner
    ............?
    ………………………….
    breakfast
    B2. II/ Model sentences:
    Hỏi và trả lời bạn thích ăn gì trong các bửa ăn ……?
    B4: Look at the pictures on exercises B1,
    Number the foods you hear
    1… 2….3…..4…..5…..6…..7…..8…..9…10….11…..12….
    h
    f
    e
    a
    g
    c
    b
    i
    L
    J
    k
    d
    Games
    WORD SQUARE: (FOOD AND DRINKS)
    Homework
    * Learn by heart Voc. and model sentences.
    * Read the dialogue at home.
    * Prepare part B2, 5, 6
    + review the food and drink you studied
    + ask and answer about the price
    No_avatar

    cảm ơn bài chia sẻ của Thầy rất nhiều ạ

    váy bầu thời trang

     
    Gửi ý kiến