Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    E8-ON

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Lâm Minh Huy
    Ngày gửi: 08h:13' 16-03-2014
    Dung lượng: 164.5 KB
    Số lượt tải: 318
    Số lượt thích: 1 người (huỳnh thị nhàn)
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
    MÔN TIẾNG ANH 8

    Phần 1: Grammar and structures.

    1. Present simple tense( Thì hiện tại đơn ):
    a. Form (cấu trúc):
    (+) I/ We/ You/ They + V(bare-inf) + O
    He/ She/ It + V(s/es) + O
    (-) I/ We/ You/ They + do not (don’t) + V(bare-inf) + O
    He/ She/ It + does not (doesn’t) + V(bare-inf) + O
    (?) Do + I,We,You,They + V(bare-inf) + O ?
    Does + He/She/It + V(bare-inf) + O ?
    * Cách chia động từ thì hiện tại đơn khi đi với chủ ngữ số ít (Quy tắc thêm s, es):
    - Thêm “S” vàtwftaanj cùng của hầu hết các động từ:
    Vd: live ( lives, speak ( speaks, play ( plays,
    - Thêm “S” vào động từ tận cùng là CH, O, S, SH, X, Z:
    Ví dụ: watch ( watches, go ( goes, miss ( misses, …
    - Những động từ có tận cùng là “Y,” thì phải đổi “Y” thành “I” rồi thêm “ES”:
    Vd: study ( studies, fly ( flies, … NHƯNG: PLAY ( PLAYS
    - Ngoại lệ: be ( am/ is/ are, have ( has
    * Cách phát âm đuôi s, es: Có 3 cách /iz/, /s/ và /z/
    - Nếu từ kết thúc bằng- s, -ss,- ch,- sh,- x,-z (-ze),- o,- ge,- ce thì ta phát âm là /iz/. Mẹo ♥ "sẵn-sàng-chung-shức-xin-z-ô-góp-cơm" vd: changes/ iz/ ; practices/ iz/  - Nếu từ kết thúc bằng :-/ð/,-k,-p- t,- f thì phát âm là /s/: 
    ......cooks /s/ ; stops / s/ Mẹo ♥ : `thời phong kiến phương tây" Lưu ý : `laugh` phiên âm là : [la: f ] nên khi chia : laughs đọc là /s/ ( từ đặc biệt cần nhớ) - Những từ còn lại phát âm là /z/ : plays /z/, stands /z/....
    b. Use (cách dùng):
    - Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen. Vd: I oFten get up at 5 o’clock.
    - Diễn tả sự thật, các hiện tượng tự nhiên. Vd: The sun rises in the East and sets in the West.
    - Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai (lịch trình). Vd: They collect and empty garbage on January 9.
    c. Từ đi kèm (dấu hiệu nhận biết):  always / usually / often / sometimes / everyday,…
    2. Past simple tense (Thì quá khứ đơn):
    a. *Form (cấu trúc):
    (+) S + V(ed/ cột 2) + O Với động từ tobe: S + was/ were …………
    * Cách thêm (Quy tắc) ed với động từ có quy tắc:
    - Thêm –ed vào sau của hầu hết các động từ nguyên mẫu.
    e.g. visit > visited              work > worked            watch > watched
    - Nếu động từ tận cùng bằng –e thì chỉ thêm –d:   live -> lived,    race > raced                
    - Nếu động từ tận cùng bằng một phụ âm + y hãy đổi y thành i và thêm ed: dry > dried
                Nhưng : stay > stayed             enjoy > ẹnoyed
    - Nếu là động từ có một nguyên âm duy nhất + phụ âm, hãy gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm ed:
    shop > shopped         wrap > wrapped          plan > planned
    - Nếu động từ có hai vần trở lên, tận cùng bằng một nguyên âm đơn + phụ âm, và có trọng âm
    cuối cùng, thì hãy gấp đôi vần cuối cùng rồi hãy thêm ed:
          e.g.      occur > occurred        prefer > preferred;     Nhưng : enter > entered
    -   Không gấp đôi những phụ âm cuối cùng như x, w, y: snow > snowed         fix > fixed
    * Đối với động từ bất quy tắc: động từ quá khứ được chia ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc
    e.g. do > did          give > gave                  go > went
    (-) S + did not (didn’t + V(bare-inf) Với tobe: S + was not (wasn’t)/ were not (weren’t) …
    e.g.   - You didn’t understand me.
    e.g.  - That was not a good story
    (?) Did + S + V(bare-inf) Với to
     
    Gửi ý kiến