Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi
How do you feel ?
Lenh tat trong Autocad

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng Hiển
Ngày gửi: 08h:40' 05-08-2009
Dung lượng: 14.4 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng Hiển
Ngày gửi: 08h:40' 05-08-2009
Dung lượng: 14.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
AutoCAD Command thân tặng em
Phím Tắt
Tên Lệnh
mục đích
3A
3DARRAY
Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn
3DO
3DORBIT
3F
3DFACE
Tạo ra 1 mạng 3 chiều
3P
3DPOLY
Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều
A
A
ARC
Vẽ cung tròn
ADC
ADCENTER
AA
AREA
Tính diện tích và chu vi 1 đối tượng hay vùng được xác định
AL
ALIGN
Di chuyển và quay các đối tượng để căn chỉnh các đối tượng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm
AP
APPLOAD
Đưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX
AR
ARRAY
Tạo ra nhiều bản sao các đối tượng đượchọn
ATT
ATTDEF
Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính
-ATT
-ATTDEF
Tạo các thuộc tính của Block
ATE
ATTEDIT
Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B
B
BLOCK
Tạo Block
BO
BOUNDARY
Tạo đa tuyến kín
BR
BREAK
Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C
C
CIRCLE
Vẽ đờng tròn bằng nhiều cách
CH
PROPERTIES
Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
-CH
CHANGE
Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D
CHA
ChaMFER
Vát mép các cạnh
COL
COLOR
Xác lập màu dành cho các đối tợng đợc vẽ theo trình tự
CO, cp
COPY
Sao chép đối tượng
D
D
DIMSTYLE
Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh
DAL
DIMALIGNED
Ghi kích thước thẳng có thể căn chỉnh được
DAN
DIMANGULAR
Ghi kích thựớc góc
DBA
DIMBASELINE
Tiếp tục 1 kích thựớc đoạn thẳng, góc từ đựờng nền của kích thước đựợc chọn
DCE
DIMCENTER
Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đường tròn xuyên tâm của các cung tròn và đường tròn
to
DCO
DIMCONTINUE
Tiếp tục 1 đựờng thẳng, 1 góc từ đường mở rộng thứ 2 của kích thước trước đây hoặc kích thước được chọn
DDI
DIMDIAMETER
Ghi kích thựớc đựờng kính
DED
DIMEDIT
Chỉnh sửa kích thựớc
DI
DIST
Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
DIV
DIVIDE
Đặt mỗi 1 đối tượng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tượng
DLI
DIMLINEAR
Tạo ra kích thựớc thẳng đứng hay nằm ngang
DO
DONUT
Vẽ các đường tròn hay cung tròn được tô dày hay là vẽ hình vành khăn
DOR
DIMORDINATE
Tạo ra kích thớc điểm góc
DOV
DIMOVERRIDE
Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thớc
DR
DRAWORDER
Thay đổi chế độ hiển thị các đối tợng và hình ảnh
DRA
DIMRADIUS
Tạo ra kích thớc bán kính
DS
DSETTINGS
Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
DT
DTEXT
Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh là nó đang nhập vào)
DV
DVIEW
Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh
E
E
ERASE
Xoá đối tợng
ED
DDEDIT
Đa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung vă
Phím Tắt
Tên Lệnh
mục đích
3A
3DARRAY
Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn
3DO
3DORBIT
3F
3DFACE
Tạo ra 1 mạng 3 chiều
3P
3DPOLY
Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều
A
A
ARC
Vẽ cung tròn
ADC
ADCENTER
AA
AREA
Tính diện tích và chu vi 1 đối tượng hay vùng được xác định
AL
ALIGN
Di chuyển và quay các đối tượng để căn chỉnh các đối tượng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm
AP
APPLOAD
Đưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX
AR
ARRAY
Tạo ra nhiều bản sao các đối tượng đượchọn
ATT
ATTDEF
Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính
-ATT
-ATTDEF
Tạo các thuộc tính của Block
ATE
ATTEDIT
Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B
B
BLOCK
Tạo Block
BO
BOUNDARY
Tạo đa tuyến kín
BR
BREAK
Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C
C
CIRCLE
Vẽ đờng tròn bằng nhiều cách
CH
PROPERTIES
Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
-CH
CHANGE
Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D
CHA
ChaMFER
Vát mép các cạnh
COL
COLOR
Xác lập màu dành cho các đối tợng đợc vẽ theo trình tự
CO, cp
COPY
Sao chép đối tượng
D
D
DIMSTYLE
Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh
DAL
DIMALIGNED
Ghi kích thước thẳng có thể căn chỉnh được
DAN
DIMANGULAR
Ghi kích thựớc góc
DBA
DIMBASELINE
Tiếp tục 1 kích thựớc đoạn thẳng, góc từ đựờng nền của kích thước đựợc chọn
DCE
DIMCENTER
Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đường tròn xuyên tâm của các cung tròn và đường tròn
to
DCO
DIMCONTINUE
Tiếp tục 1 đựờng thẳng, 1 góc từ đường mở rộng thứ 2 của kích thước trước đây hoặc kích thước được chọn
DDI
DIMDIAMETER
Ghi kích thựớc đựờng kính
DED
DIMEDIT
Chỉnh sửa kích thựớc
DI
DIST
Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
DIV
DIVIDE
Đặt mỗi 1 đối tượng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tượng
DLI
DIMLINEAR
Tạo ra kích thựớc thẳng đứng hay nằm ngang
DO
DONUT
Vẽ các đường tròn hay cung tròn được tô dày hay là vẽ hình vành khăn
DOR
DIMORDINATE
Tạo ra kích thớc điểm góc
DOV
DIMOVERRIDE
Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thớc
DR
DRAWORDER
Thay đổi chế độ hiển thị các đối tợng và hình ảnh
DRA
DIMRADIUS
Tạo ra kích thớc bán kính
DS
DSETTINGS
Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
DT
DTEXT
Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh là nó đang nhập vào)
DV
DVIEW
Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh
E
E
ERASE
Xoá đối tợng
ED
DDEDIT
Đa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung vă
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất