Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    ÔN TẬP HK2 ANH 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê văn triển
    Ngày gửi: 10h:23' 29-04-2016
    Dung lượng: 206.0 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II – TIẾNG ANH 8
    LÝ THUYẾT
    1. THÌ QKĐ, QKTD, HTHT VÀ TLĐ
    THÌ
    CÔNG THỨC
    DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
    
    Simple Past
    QUÁ KHỨ ĐƠN

    Tobe: S + was/were ...
    + S + Ved/V2 …
    - S + didn’t + Vinf …
    ? Did + S + Vinf … ?
    - yesterday (morning, afternoon, evening)
    - last week / month / year / …
    - …ago Ex: three days ago
    - in + năm trong quá khứ EX: in 1990
    
    Past continuous
    QUÁ KHỨ
    TIẾP DIỄN

    + S + was/were + Ving....
    - S + was/were + not + Ving
    ? Was/were + S + Ving …?
    - this time yesterday, at 7.00 a.m last week …
    - when + QKĐ, QKTD
    - QKTD + when + QKĐ
    - while + QKTD, QKĐ
    - QKĐ + while + QKTD
    
    Present Perfect
    HIỆN TẠI
    HOÀN THÀNH
    + S + has/have + Ved/V3 ...
    - S + has/have + not + Ved/V3
    ? Has/Have + S + Ved/V3 ...?
    - since + 1 mốc thời gian
    - for + 1 khoảng thời gian
    - How long …?
    - yet, already, recently
    
    Simple Future
    TƯƠNG LAI ĐƠN
    + S + will + Vinf
    - S + will + not + Vinf
    ? Will + S + Vinf ?
    - tomorrow (morning, afternoon, evening)
    - next week / month / year, ...
    - tonight, …
    
    
    EX: What did you (do) do yesterday? – I (go) went to the Tet market.
    She (stay) will stay with her family next weekend.

    2. LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ: (Đề nghị, yêu cầu ai đó làm gì)

    Will you + Vinf ………, please?

    Đồng ý: Sure / Ok / All right.
    Từ chối: I’m sorry, I can’t / I’m afraid not.
    EX: Will you turn on the light for me, please? - Sure.
    Will you lend me some money, please? - I’m afraid not.

    3. IN ORDER TO / SO AS TO + Vinf : để …

    Công thức: S + V + O + in order to / so as to + Vinf + …

    EX: She arrived early in order to get a good seat.
    I’m studying very hard so as to pass the final exam.
    Cách nối 2 câu dùng in order to / so as to:
    Câu thứ nhất viết lại và giữ nguyên, sử dụng 1 trong 2 cụm in order to hoặc so as to, ở câu thứ 2 chúng ta chỉ lấy phần đứng sau can, cound, want to / wants to / wanted to (nếu có).
    EX: The boy runs very fast. He wants to catch the bus.
    → The boy runs very fast in order to catch the bus.
    Miss. Lien finished her work very quickly. She could get home early.
    → Miss. Lien finished her work very quickly so as to get home early.

    4. PASIVE OF SIMPLE PRESENT TENSE: Bị động của thì Hiện Tại Đơn

    S V/Vs, es O


    S + is/ am / are + V3/ Ved + (by + O)

    EX: Mary cleans the house every week.
    → The house is cleaned by Mary every week.
    5. PASIVE OF SIMPLE FUTURE TENSE: Bị động của thì Tương Lai Đơn

    S will + Vinf O


    S + will + be + V3/ Ved + (by + O)

    EX: People will buy this house next week.
    → This house will be bought next week.
    6. Pasive of Simple Past Tense: Bị động của thì QUÁ KHỨ ĐƠN

    S V2 / Ved O


    S + was / were + V3/ Ved + (by + O)

    EX: Mary cleaned the house last week.
    → The house was cleaned by Mary last week.

    7. Pasive of Present Perfect Tense: Bị động của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

    S has / have + V3 / Ved O


    S + has / have + been + V3 / Ved + (by + O)

    EX
     
    Gửi ý kiến