Thành viên trực tuyến

3 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Kiều Loan
  • Tài nguyên dạy học

    Chat box - Diễn đàn

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đào Xuân Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
    Thường thôi!
    Tạm được!
    Hay!
    Rất hay và bổ ích!
    Ý kiến khác

    Từ Điển Online

    Tra Từ Điển Online 

                  

     

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    ÔN THI HOC KÌ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Phương Quyên
    Ngày gửi: 16h:37' 21-04-2010
    Dung lượng: 338.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người

























































































































    Cách đọc “ED”:
    Âm cuối
    t, d
    p, k, f, s, sh, ch, gh
    b ,g ,n ,l z, v ,m, r, y, u, e, o, a, I, w
    
    Đọc
    -id-
    -t-
    -d-
    
    Ví dụ
    Wanted, fitted, needed
    Stopped, talked, washed, laughed
    Enjoyed, loved, played, tried, arrived
    
    Cách đọc “ES”:
    Âm cuối
    p, k, f, t
    x, s, sh, ch, ce, ge
    b ,g ,n ,l z, v ,m, r,
    y, u, e, o, a, I, w
    
    Đọc
    /s/
    /iz/
    /z/
    
    Ví dụ
    Wants, fits, needs
    Washes, watches, misses
    Enjoys, loves, plays, tries, arrives
    
    
    BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TIẾNG ANH
    Infinitive
    Past
    Past participle
    Nghĩa
    
    abide
    abode
    abode
    Trú ngụ,chịu đựng
    
    arise
    arose
    arisen
    Nổi dậy, nổi lên
    
    awake
    awoke
    awoke, awaked
    Tỉnh dậy ,đánh thức
    
    be
    was, were
    been
    Thì, là, ở, bị được
    
    bear
    bore
    borne, born
    Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    
    beat
    beat
    beaten
    Đánh
    
    become
    became
    become
    Thành,trở nên
    
    befall
    befell
    befallen
    Xảy tới
    
    begin
    began
    begun
    Bắt đầu
    
    behold
    beheld
    beheld
    Ngắm , nhìn
    
    bend
    bent
    bent
    Uốn cong
    
    bereave
    bereft
    bereft
    Lấy đi, tước đoạt
    
    bespeak
    bespoke
    bespoken
    Đặt trước, giữ trước
    
    beseech
    besought
    besought
    Van xin
    
    bet
    bet
    bet
    Đánh cuộc, cá
    
    bid
    bade
    bid, bidden
    Ra lênh
    
    bind
    bound
    bound
    Buộc, là dính vào
    
    bite
    bit
    bit, bitten
    Cắn
    
    bleed
    bled
    bled
    Chảy máu
    
    blow
    blew
    blown
    Thổi
    
    break
    broke
    broken
    Làm vỡ, bẻ gãy
    
    breed
    bred
    bred
    Nuôi nấng
    
    bring
    brought
    brought
    Mang lại, đem lại
    
    build
    built
    built
    Xây dựng
    
    burn
    burnt
    burnt
    Đốt cháy
    
    burst
    burst
    burst
    Nổ
    
    buy
    bought
    bought
    Mua
    
    cast
    cast
    cast
    Liệng, ném, quăng
    
    catch
    caught
    caught
    Bắt, chụp được
    
    chide
    chid
    chidden
    Quở mắng
    
    choose
    chose
    chosen
    Lựa chọn
    
    cleave
    clove, cleft
    cloven, chleft
    Chẻ ra, tách ra
    
    cling
    clung
    clung
    Bám, quyến luyến
    
    clothe
    clad
    clad
    Mặc, bận quần áo
    
    come
    came
    come
    Đến
    
    cost
    cost
    cost
    Trị giá
    
    creep
    crept
    crept
    Bò
    
    crow
    crew, crowwed
    crowed
    Gáy, gà gáy
    
    cut
    cut
    cut
    Cắt
    
    deal
    dealt
    dealt
    Giao thiệp, chia bài
    
    dig
    dug
    dug
    Đào
    
    do
    did
    done
    Làm
    
    draw
    drew
    drawn
    Kéo, vẽ
    
    dream
    dreamt
    dreamt
    Mơ, mộng
    
    drink
    drank
    drunk
    Uống
    
    drive
    drove
    driven
    Đưa, lái xe
    
    dwell
    dwelt
    dwelt
    Ở, trú ngụ
    
    eat
    ate
    eaten
    Ăn
    
    fall
    fell
    fallen
    Ngã, rơi
    
    feed
    fed
    fed
    Nuôi cho ăn
    
    feel
    felt
    felt
    Cảm thấy
    
    fight
    fought
    fought
    Đánh , chiến đấu
    
    find
    found
    found
    Tìm thấy, được
    
    flee
    fled
    fled
    Chạy trốn
    
    fling
    flung
    flung
    Ném
    
    fly
    flew
    flown
    Bay
    
    forbear
    forbore
    forbone
    Kiêng cử
    
    forbid
    forbade
    forbidden
    Cấm
    
    foresee
    foresaw
    
     
    Gửi ý kiến