Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    Special grammar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Sơn
    Ngày gửi: 09h:45' 27-07-2015
    Dung lượng: 18.6 MB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người


    
    LEARNING ENGLISH IS FUN
    WRITTEN BY MR MOUNTAIN

    LEARNING ENGLISH IS FUN
    WRITTEN BY MR MOUNTAIN
    Từ vựng tiếng Anh về Các kiểu tóc
    
    1. ponytail - // tóc đuôi ngựa * 2. pigtail - //  tóc bím
    3. bunches - // tóc cột hai sừng * 4. bun - tóc búi
    5. bob - tóc ngắn trên vai * 6. shoulder-length - tóc ngang vai
    7. wavy - /`weivi/ tóc gợn sóng * 8. perm - tóc uốn lọn
    9. crew cut - đầu đinh * 10. bald head - đầu hói

    Từ vựng tiếng Anh về Các kiểu tóc  Short /ʃɔːt/ ngắn * long // dài * flat-top tóc đinh vuông
    Mullet : tóc kiểu mullet * Curly /`kə:li / : xoăn
    Cornrows : tóc tết kiểu cornrow * chignon : búi tóc
    Fringe // : tóc mai ngang trán * centre parting : chẻ ngôi giữa
    Side parting : chẻ ngôi lệch * tied back : buộc sau đầu * dreadlocks cuốn lọn
    Spiky /`spaiki/: đầu đinh * shaved // : cạo
    Bouffant : phồng, bồng * braid /breid/ bím, tết


    Từ vựng tiếng Anh về Du lịch (1)
    
    Bucket shop :cửa hàng bán vé máy bay giá rẻ * budget // (giá) rẻ
    Tourist // : du khách * ecotourism // : du lịch sinh thái
    Guide // : hướng dẫn viên (du lịch) * hot spot : nơi có nhiều hoạt động giải trí
    Operator // : người vận hành, người điều hành * package tour : tour trọn gói
    High season : mùa du lịch cao điểm * low season : mùa du lịch thấp điểm
    Travel agency : đại lý du lịch * traveller`s cheque : séc du lịch
    Từ vựng tiếng Anh về Du lịch (2)
    
    Adventure //  : (du lịch) phiêu lưu
    Cruise /kru’z/  : cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)
    Day out : chuyến đi ngắn trong ngày
    Excursion /ː/ : cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn ( nhóm người)
    Expedition /,/ : cuộc thăm dò, thám hiểm
    Fly-drive : chuyến du lịch trọn bộ ( gồm vé máy bay, nơi ở, xe )
    Island-hopping : đi từ đảo này qua đảo khác (ở vùng biển nhiều đảo)
    Seaside // : bên bờ biển
    Safari /:ri/ : chuyến đi quan sát hay săn động vật hoang dã
    Self-catering //  : tự phục vụ ăn uống
    Self-drive //  : tự thuê xe và tự lái
    Tourist trap : nơi hấp dẫn khách du lịch và bán mọi thứ đắt hơn thường lệ


    Từ vựng tiếng Anh về Du lịch (3)
    
    Aparthotel /ː/  khách sạn có căn hộ bao gồm nhà bếp để tự nấu nướng
    Bed and breakfast : (nhà nghỉ) có chỗ nghỉ và kèm cả bữa sáng
    Campsite ‘/  : địa điểm cắm trại
    Caravan /,kærə`væn/ xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
    Chalet // nhà gỗ, thường xây ở những khu vực miền núi
    Double room phòng dành cho 2 người * guest house : nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
    Hostel //  nhà tập thể giá rẻ dành cho sinh viên, công nhân hoặc khách du lịch
    Hotel /ˈtel/  khách sạn * inn //  quán trọ ở vùng quê
    Motel /mou`tel/ khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
    Resort /`ri::t/ : khu nghỉ mát
    Single //  : phòng dành cho một người * tent /tent/  : lều, rạp
    Twin bedroom : phòng hai giường đơn * villa //  : biệt thự


    Từ vựng tiếng Anh về khoang máy bay
    
    Cabin //  : khoang hành khách * flight attendant : tiếp viên hàng không
    Overhead locker : ngăn khóa để hành lí xách tay, phía trên đầu hành khách
    Air vent : chỗ thông gió * reading light : đèn đọc sách
    Row //  : hàng ghế * seat back : ghế dựa lui phía sau
    Tray-table : bàn nhỏ gập lại phía sau của chiếc ghế bên trước bạn
    Aisle /
     
    Gửi ý kiến