Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    TEST 3 (ENGLISH 6)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Đình Hữu Khang
    Ngày gửi: 08h:39' 25-04-2015
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 177
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT HUẾ
    TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG ---------------------
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    BÀI KIỂM TRA SỐ 3
    NĂM HỌC: 2014-2015
    Môn: Tiếng Anh – LỚP 6
    Thời gian làm bài : 45 phút
    
    


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA





    Skills
    

    Themes / contents
    Knowledge
    Understanding
    Application
    

    Total
    
    
    
    
    
    Low
    High
    
    
    
    
     Closed
    Open
    Closed
     Open
    Closed
    Open
    Closed
    Open
    
    
    A. Listening
    I. Gap-fill

    
    
    4
    (1,0m)
    
    
    
    
    
    
    8
    (2.0ms)
    
    
    II. True/false
    
    
    4
    (1,0m)
    
    
    
    
    
    
    
    B.
    Use of English
    I. Pronunciation

    
    2
    (0.5m)
    
    
    
    
    
    
    
    


    12
    (3.0ms)
    
    
    II. Vocabulary &. Grammar
    10
    (2,5ms)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C.
    Reading
    I. Gap-fill
    
    
    6
    (1.5 ms)
    
    
    
    
    
    
    9
    (3.0ms)
    
    
    II. Answering the questions
    
    
    
    1
    (0,5m )
    
    2
    (1,0m)
    
    
    
    
    D.
    Writing
    I. Ordering

    
    
    
    
    
    4
    (1,0m)
    
    
    

    6
    (2.0ms)
    
    
    II. Answer the questions about you
    
    
    
    
    
    
    
    2
    (1,0m)
    
    
    TOTAL
    QUESTIONS
    12
    15
    
     8
    35
    
    
    MARKS (PERCENTAGE)
    3 ms
    30%
     4ms
    40%
    3ms
    30%
     10ms
    100%
    
    Chú thích:
    a, Đề được thiết kế với tỉ lệ : 30% nhận biết + 40 % thông hiểu + 30% vận dụng (1) ( trong đó 35 % tự luận ( Open ) + 65 % trắc nghiệm ( Closed))
    b, Cấu trúc bài : 6 câu
    c, Cấu trúc câu hỏi (ý) : 35 câu





    Trường THCS Lê Hồng Phong
    Lớp: ……….
    Họ và tên:……………………………
     KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: TIẾNG ANH 6
    Thời gian : 45 phút
    Mã phách


    
    


    ĐIỂM

    Giáo viên chấm


    Giám thị
    (Ký, ghi rõ họ tên)
    Mã phách




    
    
    LISTENING: ( 2,0ms )
    I. Listen to the conversation. Fill in the blanks with the words you hear :(1,0m)
    Aunt: What meat would you like for (1)……………..………, Hoa ?
    There is (2)………………….……….., beef and pork.
    Hoa: I don’t like pork.
    Aunt: Neither do I. So you can have beef or chicken.
    Hoa: Let’s have some (3)……………………..
    Aunt: (4)………………..……..

    II. Listen and tick ( √ ) ( T ) True or ( F ) False: (1,0m)

    Statements
    T
    F
    
     He is forty years old.
    
    
    
     He is tall and thin.
    
    
    
     He has short brown hair.
    
    
    
    4. He has two best friends.
    
    
    
    

    --------------------- THE END-----------------------











    Trường THCS Lê Hồng Phong
    Lớp: ……….
    Họ và tên:……………………………
     KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: TIẾNG ANH 6
    Thời gian : 45 phút
    Mã phách


    
    


    ĐIỂM

    Giáo viên chấm


    Giám thị
    (Ký, ghi rõ họ tên)
    Mã phách




    
    
    B. USE OF ENGLISH ( 3,0ms):
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:(0.5m)
    1. A. shoulders B. arms C. hands D. lips
    2. A. tired B. drink C. like D. rice

    II. Choose the best option to fill in the blank:(2,5ms)
    1. I’d like a ………… of toothpaste, please.
    A. can B. box C. tube D. bar
    2. He isn’t fat. He is ………….
    A. thin B. tall C. short D. full
    3. Nga
     
    Gửi ý kiến