Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    TIẾNG ANH 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Lâm Minh Huy
    Ngày gửi: 07h:59' 16-03-2014
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ pháp lớp 8 (Unit 2 - Making arrangements)
    NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ
     
    1. be going to:  Tương lai gần
     
    * Công thức:
     
    Khẳng định
    Phủ định
    Nghi vấn
    
    S + am / is / are + going to + V1 …
    S + am / is / are + not + going to + V1 …
    Am / Is / Are + S + going to + V1 …?
    
                            
    * Cách dùng:
    - Diễn tả một dự định trong tương lai
                     She has saved money. She is going to buy a new car.
                     I bought a lot of sugar. I’m going to make a cake.
           - Diễn tả một dự đoán
                     There are a lot of dark clouds in the sky. It is going to rain.
                        
    2. Adverbs of place: Trạng từ chỉ nơi chốn
     
    Trạng từ
    Nghĩa
    
    - outside
    - bên ngoài
    
    - inside
    - bên trong
    
    - there
    - ở đó
    
    - here
    - ở đây
    
    - upstairs
    - trên lầu
    
    - downstairs
    - dưới đất (dưới lầu)
    
    - between … and …
    - giữa … và …
    
    - in front of
    - phía trước
    
    - opposite
    - đối diện
    
    - behind
    - phía sau
    


     
    Gửi ý kiến