Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi
How do you feel ?
TIẾNG ANH 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lâm Minh Huy
Ngày gửi: 07h:59' 16-03-2014
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Trần Lâm Minh Huy
Ngày gửi: 07h:59' 16-03-2014
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Ngữ pháp lớp 8 (Unit 2 - Making arrangements)
NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ
1. be going to: Tương lai gần
* Công thức:
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn
S + am / is / are + going to + V1 …
S + am / is / are + not + going to + V1 …
Am / Is / Are + S + going to + V1 …?
* Cách dùng:
- Diễn tả một dự định trong tương lai
She has saved money. She is going to buy a new car.
I bought a lot of sugar. I’m going to make a cake.
- Diễn tả một dự đoán
There are a lot of dark clouds in the sky. It is going to rain.
2. Adverbs of place: Trạng từ chỉ nơi chốn
Trạng từ
Nghĩa
- outside
- bên ngoài
- inside
- bên trong
- there
- ở đó
- here
- ở đây
- upstairs
- trên lầu
- downstairs
- dưới đất (dưới lầu)
- between … and …
- giữa … và …
- in front of
- phía trước
- opposite
- đối diện
- behind
- phía sau
NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ
1. be going to: Tương lai gần
* Công thức:
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn
S + am / is / are + going to + V1 …
S + am / is / are + not + going to + V1 …
Am / Is / Are + S + going to + V1 …?
* Cách dùng:
- Diễn tả một dự định trong tương lai
She has saved money. She is going to buy a new car.
I bought a lot of sugar. I’m going to make a cake.
- Diễn tả một dự đoán
There are a lot of dark clouds in the sky. It is going to rain.
2. Adverbs of place: Trạng từ chỉ nơi chốn
Trạng từ
Nghĩa
- outside
- bên ngoài
- inside
- bên trong
- there
- ở đó
- here
- ở đây
- upstairs
- trên lầu
- downstairs
- dưới đất (dưới lầu)
- between … and …
- giữa … và …
- in front of
- phía trước
- opposite
- đối diện
- behind
- phía sau
 






Các ý kiến mới nhất