Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    unit 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Trung Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:51' 26-09-2010
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    phòng giáo dục đào tạo chương mỹ
    TRường THCS hồng phong
    english written test
    Period19.(Time allowance: 45 minutes)
    
    
    Full name:................................................ Class:.6.............

    I. Chọn đáp án đúng A, B hoặc C. (2điểm)
    1. “How are you?” ~ “....................................”
    A. I’m Tom B. I’m fine. C. I’m five
    2. .................do you spell your name?
    A. What B. Where C. How
    3. That is .......................eraser.
    A. a B. an C. two
    4. How old ........................you?
    A. am B.. is C. are
    5. My name............................Hoa.
    A. am B. is C. are
    6. My sister and I.........................students.
    A. am B. is C. are
    7. Where........................your brother live?
    A. do B. does C. is
    8. They are engineers. .......................names are Tom and Jonh.
    A. Their B. His C. Her
    II. Ghép một câu hỏi ở cột A với một câu hỏi ở cột B sao cho thích hợp.(2 điểm)
    A
    B
    
    1. What’s your name?
    a. That is Mr. Cuong
    
    2. How old are you?
    b. Yes, tha’s my teacher.
    
    3. Where do you live?
    c. My name’s Ha.
    
    4. What’s that?
    d. There are forty.
    
    5. What does she do?
    e. I live in the city.
    
    6. Who’s that?
    f. That’s a ruler.
    
    7. Is that your teacher?
    g. I’m twelve years old.
    
    8. How many students are there?
    h. She is a nurse.
    
     Your answer:
    1 +.........
    2 +..............
    3 +.................
    4 +...........
    
    5 +.........
    6 +..............
    7 +.................
    8 +...........
    
    III. Đổi những câu sau sang số nhiều. (2 điểm)
    1. This is a pencil.
    ...............................................................................................................................
    2. That is an armchair.
    ...............................................................................................................................
    3. There is a table in the room.
    ...............................................................................................................................
    4. What is this?
    ................................................................................................................................
    IV. Sắp xếp những từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh.(2 điểm)
    1. down / your / and / book / sit / open /./
    ...............................................................................................................................
    2. living room / this / my / is / . /
    ...............................................................................................................................
    3. your / is / pen / this / ? /
    ...............................................................................................................................
    4. brother / this / my / is / and / doctor / is / he / a / . /
    ...............................................................................................................................
    V. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)
    This is my family. We are in our yard. There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. My father is forty two. He is a doctor. My mother is thirty nine. She is a nurse. My brother is ten.My sister is twelve.They are students.
    1. How many people are there in his family?
    ................................................................................................................................
    2. How old is his father?
    ................................................................................................................................
    3. What does his mother do?
    ...............................................................................................................................
    4. Are his brother and sister teachers?
    ................................................................................................................................

    The end.






















    Đáp án + biểu điểm
    Bài I. 2 điểm. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.

    1.B
    2.C
    3.A
    4.C
    5.A
    6.C
    7.B
    8.A
    
    
    Bài II. 2 điểm.Mỗi câu ghép đúng được 0,25 điểm.

    1 + c
    2 + g
    3 + e
    4 + f
    5 + h
    6 +a
    7 + b
    8 + d
    
    
    Bài III. 2 điểm . Mỗi câu đổi đúng được 0,5 điểm.
    1. These are pencils.
    2. Those are armchairs.
    3. There are tables in the room.
    4. What are these?

    Bài IV. 2 điểm. Mỗi câu sắp xếp đúng được 0,5 điểm.
    1. Sit down and open your book.
     
    Gửi ý kiến