Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Chat box - Diễn đàn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy nội dung trang này như thế nào?
Thường thôi!
Tạm được!
Hay!
Rất hay và bổ ích!
Ý kiến khác

Từ Điển Online

Tra Từ Điển Online 

              

 

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Cuộc sống quá ngắn ngủi. Hận thù chỉ tàn phá những hạnh phúc tuyệt vời bạn đang có. Hãy cười khi bạn có thể và quên đi những gì bạn không thể thay đổi

    How do you feel ?

    Image Hosted by ImageShack.us

    unit4- lesson 1: A1, 2, 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kiều Trang
    Ngày gửi: 15h:13' 08-10-2014
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    OUR SCHOOL WILL SHINE
    Our school will shine today
    Our school will shine
    Our school will shine today
    All down the line
    Our school will shine today
    Our school will shine
    When the sun goes down
    When the moon goes up
    Our school will shine
    WELCOME TO MY CLASS
    Good afternoon Everybody
    Subjects at school
    Net words
    history
    math
    Literature
    geography
    biology
    English
    chemistry
    music
    physics
    Physical education
    Period 20
    Unit 4: At school
    Part A : Schedules
    Lesson 1: A1, 2, 3 (page 42 - 43 )
    1. Vocabulary
    1. Class (n)
    2. Period (n)
    3. Last class (n)
    4. Next class (n)
    5. a quarter (n)
    6. Schedule (n)
    Buổi học, giờ học
    Tiết học, giờ học
    - Giờ học cuối
    - Một phần tư (15’)
    - Giờ học tiếp theo
    - Thời khóa biểu
    Thời khóa biểu
    Một phần tư
    Giờ học tiếp theo
    Buổi học, giờ học
    Tiết học, giờ học
    Giờ học cuối
    Matching
    1. Class (n)
    2. Period (n)
    3. Last class (n)
    4. Next class (n
    5. a quarter (n)
    6. Schedule (n)
    2. Listen and repeat:
    It`s seven o`clock.
    It`s four fifteen.
    It`s a quarter past four.
    It`s five twenty-five.
    It`s twenty-five past five.
    It`s eight thirty.
    It`s half past eight.
    It`s nine forty.
    It`s twenty to ten.
    It`s one forty-five.
    It`s a quarter to two.
    TIME TALKING
    * Giê ®óng
    * Giê hơn
    * Giê kém
    * Giê 30’
    * Giê 15’
    It’s + số giờ + o’clock
    It’s + số phút + past + số giờ
    It’s + số phút + to + số giờ
    It’s + half past + số giờ
    It’s + a quarter+ to + số giờ
    It’s + a quarter+ past + số giờ
    a)
    b)
    c)
    d)
    Practice :
    What time is it? ------> Asking for the time
    - It is ... = It`s ....
    * Model sentences
    What time does he get up ?
    He gets up at six o`clock
    E.g:
    do
    you
    I
    get
    What time + do/ does + S + V..?
    S + V/ V (s/es) + at + time
    * Survey
    Retell about your friend
    3. Listen and write. Complete the schedule:


    Math
    English
    Music
    History
    Physics
    Friday
    Saturday
    7.00
    8.40
    10.30
    Geography
    Physics
    Physical
    Education
    2.40
    English
    4.30
    7.50
    9.40
    1.00
    3.40
    Math
    English
    Music
    Physics
    History
    4. Practice:
    What time do you have English /History......?
    What subjects do you have on Friday/ Saturday....?
    Homework
    - Answer A2 again and write in your exercise book.
    Learn by heart some subjects.
    Prepare Section A4-5.
     
    Gửi ý kiến